Việc Santa Fe mới ra mắt chỉ sau 3 năm có mặt trên thị trường đã chứng tỏ sự đầu tư quyết liệt cho sản phẩm của Hyundai. Tuy nhiên, những thay đổi ở Santa Fe mới chưa hẳn đã đáp ứng kỳ vọng của số đông fan của Santa Fe tại Việt Nam - nếu chỉ đánh giá xe qua hình ảnh và slogan Hyundai dành cho Santa Fe mới: the Style; Stylish No1, xuất hiện ồn ào trên các kênh truyền thông trong vòng 2 tháng qua. Hyundai Santafe bản 2011 có thêm lựa chọn máy xăng 2.4 hai cầu ( 4WD ) và bản một cầu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI SANTAFE SLX 2011
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG HYUNDAI SANTAFE 2011 |
|
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) |
4650 x 1890 x 1795 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2.700 |
|
Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm) |
1.615/1.620 ( Trước / sau ) |
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) |
5.4 |
|
Hệ thống treo trước |
Kiểu Macpherson với thanh cân bằng |
|
Hệ thống treo sau |
Liên kết đa điểm với thanh chống lăn |
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
|
|
Dung tích bình nhiên liệu (L) |
70 |
|
Trang thiết bị tuỳ chọn |
Mã |
Mẫu xe |
|||
|
MLX 2WD |
|||||
|
Động cơ hộp số |
Động cơ xăng 2.4 DOHC I4, 4 số tự động |
|
|
|
x |
|
Động cơ Diesel 2.0 e-VGT R2 6 số tự động |
|
x |
x |
|
|
|
Thiết bị an toàn |
Túi khí bên lái |
EAB |
x |
x |
x |
|
Túi khí bên phụ |
EAC |
x |
x |
x |
|
|
H/T Chống bó cứng phanh A.B.S |
DAB |
x |
x |
x |
|
|
Hệ thống cân bằng điện tử |
ESP |
x |
x |
|
|
|
Phanh đĩa sau |
RDB |
x |
x |
x |
|
|
Lốp Lazang |
Lazang đúc 6.5J*18 |
FSS |
x |
x |
x |
|
Cỡ lốp 235/55 R18 |
FMZ |
x |
x |
x |
|
|
Lốp và lazang dự phòng |
FSC |
x |
x |
x |
|
|
Hệ thống lái |
Trợ lực lái thuỷ lực |
|
x |
x |
x |
|
Vô lăng gật gù điều chỉnh cơ |
TLS |
x |
x |
x |
|
|
Ngoại thất |
Cửa sổ nóc |
MSR |
x |
x |
|
|
Giá để đồ trên nóc xe |
RAC |
x |
x |
x |
|
|
Đèn sương mù trước |
PFL |
x |
x |
x |
|
|
Chắn bùn ( trước + sau ) |
MM2 |
x |
x |
x |
|
|
Cửa sổ điện ( trước + sau ) |
MPW |
x |
x |
x |
|
|
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan |
MOF |
x |
x |
x |
|
|
Gương chiếu hậu điện có sấy |
MOM |
x |
x |
x |
|
|
Đèn pha tự động rửa |
|
|
x |
|
|
|
Thân xe hai tông màu |
|
x |
x |
|
|
|
Nội thất |
Đèn trần trong xe |
MAP |
|
|
x |
|
Vô lăng cần số bọc da |
JS5 |
|
|
x |
|
|
Ghế nỉ |
|
|
|
x |
|
|
Ghế Da +ốp thành nội thất bằng da |
JSL |
x |
x |
|
|
|
Tựa đầu điều chỉnh linh hoạt |
HRT |
x |
x |
x |
|
|
Gương chiếu hậu trong xe chống lóa |
ERV |
|
x |
x |
|
|
Tấm chắn nắng tích hợp gương |
|
|
x |
|
|
|
Ổ khoá phát quang |
KEY |
|
|
x |
|
|
Tiện nghi |
Đồng hồ hiển thị thông số hành trình |
TRC |
x |
x |
x |
|
Hệ thống kiểm soát ánh sáng tự động |
ALS |
x |
x |
|
|
|
Khoá điều khiển và cảnh báo trộm |
MAT |
x |
x |
x |
|
|
Hệ thống khoá cửa trung tâm |
LPD |
x |
x |
x |
|
|
Smart Ky + Nút khởi động |
PIC |
x |
x |
|
|
|
Camera hậu |
|
|
x |
|
|
|
Cảm biến lùi |
BWS |
x |
x |
|
|
|
Ghế lái chỉnh điện |
|
x |
x |
|
|
|
Ghế phụ chỉnh điện |
|
|
x |
|
|
|
AM/FM + CD + MP3, IPOD, AUX |
M26 |
x |
x |
x |
|
|
AM/FM + CD (6 CD) + MP3, IPOD, AUX |
|
|
x |
|
|
|
Đàm thoại rảnh tay |
|
x |
x |
|
|
|
Điều khiển âm thanh trên vô lăng |
ACS |
x |
x |
x |
|
|
Thiết bị loc khí bằng ion |
|
|
x |
|
|
|
Điều hoà tự động |
QCL |
x |
x |
|
|
|
Điều hoà điều khiển bằng cơ |
QAD |
|
|
x |
|
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI SANTAFE 2011 |
|||||
|
* Kích thước tổng thể |
4650x1890x1795 |
||||
|
* Chiều dài cơ sở |
2.700 |
||||
|
* Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm) |
1.615/1.620 (Trước/sau) |
||||
|
* Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) |
5400 |
||||
|
* Khoảng sáng gầm xe (mm) |
165 |
||||
|
* Công suất cực đại (Hp/rpm) |
|
||||
|
* Mô men xoắn cực đại (Kg.m/rpm |
|
||||
|
* Khả năng tăng tốc từ 0 là100km/h (giây) |
11.7 |
||||
|
* Khả năng tăng tốc từ 60 là100km/h (giây) |
5.2 |
||||
|
* Hệ thống treo trước |
Kiểu Macpherson với thanh cân bằng |
||||
|
* Hệ thống treo sau |
Liên kết đa điểm với thanh cân bằng |
||||
|
* Dung tích bình nhiên liệu (L) |
70 |
||||
|
TRANG THIẾT BỊ TÙY CHỌN |
Mã |
Mẫu xe |
|||
|
ĐỘNG CƠ, HỘP SỐ |
* Động cơ Diesel CRDi (6 số tự động) |
|
X |
|
|
|
* Động cơ xăng DOHC (6 số tự động) |
|
|
X |
||
|
THIẾT BỊ AN TOÀN |
* Túi khí bên lái |
|
X |
X |
|
|
* Túi khí bên phụ |
|
X |
X |
||
|
* Camera hậu |
|
|
X |
||
|
* Hệ thống chống bó phanh ABS |
|
X |
X |
||
|
* Phanh sau đĩa |
|
X |
X |
||
|
* Hệ thống cân bằng điện tử ESP |
|
X |
|
||
|
* Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DBC |
|
X |
X |
||
|
* Tựa đầu bảo vệ đốt sống cổ |
|
X |
X |
||
|
LỐP LA-ZĂNG |
* La zăng đúc 17 inch |
|
|
X |
|
|
* La zăng đúc 18 inch |
|
X |
|
||
|
* Cỡ lốp 235/65 R17 |
|
|
X |
||
|
* Cỡ lốp 235/60 R18 |
|
X |
|
||
|
* Lốp và vành thép dự phòng |
|
X |
X |
||
|
HỆ THỐNG LÁI |
* Vô lăng gật gù điều chỉnh cơ |
|
X |
X |
|
| * Trợ lực tay lái |
|
X |
X |
||
|
NGOẠI THẤT
|
* Cửa sổ trời |
|
X |
X |
|
|
* Cản gió sau có đèn phanh treo cao |
|
X |
X |
||
|
* Tay nắm cửa mạ crôm |
|
X |
|
||
|
* Đèn pha kiểu thấu kính |
|
X |
X |
||
|
* Lưới tản nhiệt mạ crôm |
|
X |
X |
||
|
* Giá để đồ trên nóc xe |
|
X |
X |
||
|
* Đèn sương mù phía trước |
|
X |
X |
||
|
* Chắn bùn (trước + sau) |
|
X |
X |
||
|
* Kính màu hàng ghế thứ 2 |
|
X |
X |
||
|
* Cửa sổ điện (trước + sau) |
|
X |
X |
||
|
* Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan |
|
X |
X |
||
|
* Gương chiếu hậu điều chỉnh điện |
|
X |
X |
||
|
* Gương chiếu hậu gập điện |
|
X |
X |
||
|
* Sấy gương chiếu hậu |
|
X |
|
||
|
NỘI THẤT
|
* Ghế da cao cấp |
|
X |
X |
|
|
* Vô lăng cần số bọc da |
|
X |
X |
||
|
* Tấm chắn nắng tích hợp gương (2 bên) |
|
X |
X |
||
|
* Đèn trần trong xe |
|
X |
X |
||
|
TIỆN NGHI |
* Đồng hồ hiển thị thông số hành trình |
|
X |
X |
|
|
* Chìa khóa điều khiển từ xa |
|
|
X |
||
|
* Hệ thống kiểm soát ánh sáng tự động |
|
X |
X |
||
|
* Smart key + nút khởi động |
|
X |
|
||
|
* Cảm biến mưa |
|
X |
|
||
|
* Ghế lái điều chỉnh điện |
|
X |
|
||
|
* Ghế phụ điều chỉnh điện |
|
X |
|
||
|
* Hàng ghế thứ 2 gập tỉ lệ 6:4 |
|
X |
X |
||
|
* Hàng ghế thứ 3 gập tỉ lệ 5:5 |
|
X |
X |
||
|
* AM/FM+CD+MP3+6 loa + Ipod+AUX |
|
|
X |
||
|
* AM/FM+CD (6CD)+MP3+6 loa + Ipod+AUX |
|
X |
|
||
|
* Điều khiển âm thanh trên vô lăng |
|
X |
|
||
|
* Điều hòa tự động |
|
X |
|
||
|
* Điều hòa cơ |
|
|
X |
||
|
* Điều hòa hàng ghế sau |
|
X |
X |
||
|
* Chân ga tự động |
|
X |
|
||
|
Lưu ý: Công ty Hyundai Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật và trang thiết bị nào mà không báo trước. Ảnh chụp và một số đặc tính kỹ thuật này có thể hơi khác so với thực tế |
|||||