Hyundai Tucson

Hyundai Tucson
  • Mã hàng: Tucson
  • Hãng sản xuất: HYUNDAI
  • 0 VND
  • in trang
  • Tư vấn bán sản phẩm này

    Công ty TNHH Ô Tô Giải Phóng

    ĐC: Km10 QL1A, Thanh Trì, HN

    ĐT: 0904 823 889; Fax: 043 6813 952

  • Hyundai Tucson
  • Hyundai Tucson
  • Hyundai Tucson
  • Hyundai Tucson
  • Hyundai Tucson
  • Hyundai Tucson
  • Hyundai Tucson
  • Hyundai Tucson
  • Hyundai Tucson
  • Hyundai Tucson

Đẹp, hiện đại và đầy góc cạnh” đó là các từ dường như không thể thiếu khi miêu tả chiếc Hyundai Tucson 2011. Bạn không tin ư?

Hãy ngắm nhìn và chiêm ngưỡng nó, tin rằng chỉ ít phút thôi, bạn cũng sẽ có cảm giác giống như tôi. Xuất hiện tại Việt Nam với một dáng vẻ hoàn toàn mới, nhiều người khó có thể nghĩ đây là chiếc Hyundai Tucson mà họ đã từng nhìn thấy trước đó. Bởi đơn giản, từ ngoại thất cho đến nội thất, những đường nét tròn và cục mịch mang tính bảo thủ đậm chất Hàn trước kia đã được xoá bỏ và thay vào đó là một diện mạo trẻ trung và khoẻ khoắn. các phiên bản Hyundai Tucson : Tucson LMX, Tucson LX20, Tucson IX35, trong đó có Tucson máy dầu, Tucson máy xăng, có bản 1 cầu ( 2WD ), bản 2 cầu ( 4WD )

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG HYUNDAI TUCSON 2012

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ (DxRxC) - (mm)

4.410 x 1.820 x 1.655

CHIỀU DÀI S (mm)

2.640

KHOẢNG CÁCH HAI VỆT BÁNH XE (mm)

1.585/1.586 (Trước/sau)

BÁN KÍNH VÒNG QUAY TỐI THIỂU (mm)

5.290

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

Kiểu Macpherson

HỆ THỐNG TREO SAU

Liên kết đa điểm với thanh cân bằng

DUNG TÍCH BÌNH NHIÊN LIỆU (l)

58

TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (kg)

1.403

TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (kg)

1.980

KHẢ NĂNG TĂNG TỐC TỪ 0-100km/h (giây)

10.4

KHẢ NĂNG TĂNG TỐC TỪ 60-100km/h (giây)

6.8

CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm)

166/6200

TỐC ĐỘ TỐI ĐA (km/h)

181


TRANG THIẾT BỊ TÙY CHN

MÃ

 

 

MẪU XE

 

 


2.0 A/T 4WD

 ĐỘNG CƠ

HỘP SỐ

ĐỘNG XĂNG 2.0 DOHC 6 SỐ TỰ ĐỘNG

G423




X

ĐỘNG XĂNG 2.0 DOHC 6 S SÀN




THIẾT B

AN TOÀN

TÚI KHÍ BÊN LÁI

EAB




X

TÚI KHÍ BÊN PHỤ

EAC




X

H/T CHỐNG CỨNG PHANH A.B.S

DAB




X

TỰA ĐẦU CHỦ ĐỘNG

AHR




X

LP LA-ZĂNG

LA-ZĂNG ĐÚC 6.5J*18






CỠ LỐP 225/55 R18

FMQ




X

LỐP LA ZĂNG D PHÒNG (CÙNG CỠ)

SMM


X

 HỆ THỐNG LÁI

LĂNG GẬT ĐIỀU CHỈNH

LTS




X

TRỢ LỰC LÁI THỦY LỰC





X

NGOI THT

CỬA SỔ NÓC PANORAMA

MSR




X

GIÁ ĐỂ ĐỒ TRÊN NÓC

RAC




X

TAY NẮM CỬA + LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CRÔM

CRO




X

ĐÈN SƯƠNG TRƯỚC

PFL




X

CHẮN BÙN (TRƯỚC + SAU)

MMD




X

GẠT MƯA SAU





X

KÍNH ĐIỆN (TRƯỚC + SAU)

MPW




X

GƯƠNG CHIẾU HẬU ĐIỆN + GẬP ĐIỆN

MOM




X

ĐÈN XI NHAN TÍCH HỢP TRÊN GƯƠNG

OSR




X

NI THT

TÁP KIM LOẠI

MGF





GHẾ DA + ỐP NỘI THT CỬA DA

JSL




X

KÍNH MÀU PRIVACY

PVR




X

LƯỚI HÀNH





X

THM KHOANG HÀNH LÝ

LUM




X

ĐÈN TRONG XE

MAP




X

TIỆN NGHI

CHÌA KHÓA THÔNG MINH + NÚT KHỞI ĐỘNG

SBD




X

HỆ THỐNG KHOÁ CỬA TRUNG TÂM

LPD


X

GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN

JSP




X

CAMERA HẬU

ECR




X

AM/FM + CD+ MP3





X

ĐIỀU KHIỂN ÂM THANH TRÊN LĂNG

RCN




X

ĐIỀU HOÀ T ĐỘNG HAI VÙNG KHÍ HẬU

QCL




X

Lưu ý: Công ty Hyundai Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật và trang thiết bị nào mà không báo trước. Ảnh chụp và một số đặc tính kỹ thuật này có thể hơi khác so với thực tế

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG HYUNDAI TUCSON 2012

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ (DxRxC) - (mm)

4.410 x 1.820 x 1.655

CHIỀU DÀI S (mm)

2.640

KHOẢNG CÁCH HAI VỆT BÁNH XE (mm)

1.585/1.586 (Trước/sau)

BÁN KÍNH VÒNG QUAY TỐI THIỂU (mm)

5.290

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

Kiểu Macpherson

HỆ THỐNG TREO SAU

Liên kết đa điểm với thanh cân bằng

DUNG TÍCH BÌNH NHIÊN LIỆU (l)

58

TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (kg)

1.403

TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (kg)

1.980

KHẢ NĂNG TĂNG TỐC TỪ 0-100km/h (giây)

10.4

KHẢ NĂNG TĂNG TỐC TỪ 60-100km/h (giây)

6.8

CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm)

166/6200

TỐC ĐỘ TỐI ĐA (km/h)

181


TRANG THIẾT BỊ TÙY CHN

MÃ

 

 

MẪU XE

 

 


2.0 A/T 4WD

 ĐỘNG CƠ

HỘP SỐ

ĐỘNG XĂNG 2.0 DOHC 6 SỐ TỰ ĐỘNG

G423




X

ĐỘNG XĂNG 2.0 DOHC 6 S SÀN




THIẾT B

AN TOÀN

TÚI KHÍ BÊN LÁI

EAB




X

TÚI KHÍ BÊN PHỤ

EAC




X

H/T CHỐNG CỨNG PHANH A.B.S

DAB




X

TỰA ĐẦU CHỦ ĐỘNG

AHR




X

LP LA-ZĂNG

LA-ZĂNG ĐÚC 6.5J*18






CỠ LỐP 225/55 R18

FMQ




X

LỐP LA ZĂNG D PHÒNG (CÙNG CỠ)

SMM


X

 HỆ THỐNG LÁI

LĂNG GẬT ĐIỀU CHỈNH

LTS




X

TRỢ LỰC LÁI THỦY LỰC





X

NGOI THT

CỬA SỔ NÓC PANORAMA

MSR




X

GIÁ ĐỂ ĐỒ TRÊN NÓC

RAC




X

TAY NẮM CỬA + LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CRÔM

CRO




X

ĐÈN SƯƠNG TRƯỚC

PFL




X

CHẮN BÙN (TRƯỚC + SAU)

MMD




X

GẠT MƯA SAU





X

KÍNH ĐIỆN (TRƯỚC + SAU)

MPW




X

GƯƠNG CHIẾU HẬU ĐIỆN + GẬP ĐIỆN

MOM




X

ĐÈN XI NHAN TÍCH HỢP TRÊN GƯƠNG

OSR




X

NI THT

TÁP KIM LOẠI

MGF





GHẾ DA + ỐP NỘI THT CỬA DA

JSL




X

KÍNH MÀU PRIVACY

PVR




X

LƯỚI HÀNH





X

THM KHOANG HÀNH LÝ

LUM




X

ĐÈN TRONG XE

MAP




X

TIỆN NGHI

CHÌA KHÓA THÔNG MINH + NÚT KHỞI ĐỘNG

SBD




X

HỆ THỐNG KHOÁ CỬA TRUNG TÂM

LPD


X

GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN

JSP




X

CAMERA HẬU

ECR




X

AM/FM + CD+ MP3





X

ĐIỀU KHIỂN ÂM THANH TRÊN LĂNG

RCN




X

ĐIỀU HOÀ T ĐỘNG HAI VÙNG KHÍ HẬU

QCL




X

Lưu ý: Công ty Hyundai Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật và trang thiết bị nào mà không báo trước. Ảnh chụp và một số đặc tính kỹ thuật này có thể hơi khác so với thực tế

 

Hãng sản xuất

logo HYUNDAI   logo TOYOTA   logo FORD   logo KIA   logo HINO   logo ISUZU   logo SUZUKI   logo MITSUBISHI  

Hỗ trợ trực tuyến

    • oto

Thống kê

 Hôm nay: 204 người truy cập
 Hiện tại: 4 người truy cập